Người sinh năm Canh Dần nam, ngày 18/11/2010 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Thai, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Tả Phụ, Hữu Bật, Tam Thai, Bát Tọa, Hồng Loan
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Tài
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Mộc Dục, Văn Khúc, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Quan Đới, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Quý, Đẩu Quân, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Lâm Quan, Cô Thần, Thiên Thương, Thiên Giải, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Long Trì, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Hình, Tuần+Triệt
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Sứ, Tuần+Triệt
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Bệnh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Giải Thần, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Mộ, Địa Kiếp, Ân Quang, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Tuyệt, Văn Xương, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (16–25t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):