Người sinh năm Kỷ Tỵ nữ, ngày 02/01/1990 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, nạp âm Mộc. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộ, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tuyệt, Hữu Bật, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Mã, Đường Phù
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Thai, Thiên Khôi, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Dưỡng, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Mộc Dục, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Thương, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Quan Đới, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Phượng Các, Thiên Sứ, Giải Thần, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Bệnh, Địa Không, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tử, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (36–45t), điểm 4.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):