Người sinh năm Canh Ngọ nam, ngày 02/10/1990 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Thổ. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Dưỡng, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Tràng Sinh, Văn Xương, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Trù
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Mộc Dục, Địa Không, Hữu Bật, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Quan Đới, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Thiên Hình, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Đế Vượng, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Thương, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Suy, Đà La, Địa Kiếp, Linh Tinh, Thiên Không, Đẩu Quân
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Hỏa Tinh, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Mộ, Long Trì, Hoa Cái, Phong Cáo, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Tả Phụ, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Thai, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Quý
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (36–45t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):