Người sinh năm Canh Ngọ nam, ngày 10/04/1990 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tràng Sinh, Phá Toái, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Mộc Dục, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Không, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hữu Bật, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Hồng Loan, Thiên Thọ, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Suy, Địa Kiếp, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Giải
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Văn Xương, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Tử, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hư, Ân Quang
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Mộ, Phong Cáo, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Tuyệt, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Trù
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Thai, Văn Khúc, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Dưỡng, Linh Tinh, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Quốc Ấn
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (34–43t), điểm 2.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):