Người sinh năm Kỷ Tỵ nữ, ngày 11/01/1990 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Mộc Dục, Tả Phụ, Văn Khúc
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Quan Đới, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Phượng Các, Tam Thai, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Đế Vượng, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Địa Giải, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Thiên Thương, Thiên Tài, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Thiên Hình, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tử, Long Trì, Bát Tọa, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Sứ
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộ, Địa Kiếp, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tuyệt, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên Mã
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Thai, Địa Không, Ân Quang, Thiên Khôi, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Dưỡng, Thiên Khốc, Hoa Cái, Phong Cáo
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (36–45t), điểm 6.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):