Người sinh năm Canh Ngọ nữ, ngày 11/03/1990 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Địa Kiếp, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Không
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Lâm Quan, Thiên Mã, Cô Thần, Địa Giải, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Hữu Bật, Hồng Loan, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Mộc Dục, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Hình, Phong Cáo, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Tràng Sinh, Linh Tinh, Thiên Quý, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Dưỡng, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Thai, Đẩu Quân, Thiên Tài, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Tuyệt, Văn Xương, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Sứ, Thiên Riêu
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Mộ, Địa Không, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Tử, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Phá Toái, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Suy, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt
Ngọ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (33–42t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):