Người sinh năm Canh Ngọ nam, ngày 14/12/1990 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Tử, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Hình
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Không, Phong Cáo
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tuyệt, Thiên Mã, Cô Thần, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Văn Khúc, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Dưỡng, Linh Tinh, Long Trì, Bát Tọa, Hoa Cái, Thiên Thọ
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Quan Đới, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Sứ, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Việt, Thiên Trù, Đẩu Quân
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Đế Vượng, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Suy, Địa Kiếp, Phượng Các, Tam Thai, Quả Tú, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Bệnh, Văn Xương, Phá Toái, Thiên Giải
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (33–42t), điểm 5.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):