Người sinh năm Canh Ngọ nữ, ngày 16/04/1990 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Cự Môn, nạp âm Thổ. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Hữu Bật, Thiên Mã, Cô Thần, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Ân Quang, Hồng Loan, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Thai, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Giải, Phong Cáo, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Tuyệt, Linh Tinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Mộ, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Hư, Bát Tọa, Đẩu Quân
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tử, Thiên Thương, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Bệnh, Văn Xương, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Tài
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Suy, Địa Không, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Đế Vượng, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Quan Đới, Tả Phụ, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Thọ, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Kiếp, Thiên Không, Triệt
Mùi · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (32–41t), điểm 3.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):