Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 18/01/1990 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Tử, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Phượng Các, Thiên Quý, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Suy, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Linh Tinh, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Lâm Quan, Địa Kiếp, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Thiên Hình
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Quan Đới, Long Trì, Ân Quang, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Thương
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Hữu Bật, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Sứ, Phong Cáo
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Dưỡng, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Thai, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tuyệt, Địa Không, Bát Tọa, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Mộ, Tả Phụ, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Thai Phụ
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (33–42t), điểm 5.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):