Người sinh năm Canh Ngọ nữ, ngày 18/09/1990 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Thổ. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Hư
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Mộc Dục, Địa Giải, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Tràng Sinh, Văn Xương, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Giải, Thai Phụ
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Dưỡng, Địa Không, Tam Thai, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Thai, Hữu Bật, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Hỏa Tinh, Phá Toái, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Mộ, Ân Quang, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Tài, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Địa Kiếp, Thiên Không, Thiên Sứ, Thiên Riêu
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Bệnh, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần, Đẩu Quân, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Suy, Đà La, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Tả Phụ, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Thọ, Phong Cáo
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Linh Tinh, Bát Tọa, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Hợi · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (36–45t), điểm 3.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):