Người sinh năm Canh Ngọ nam, ngày 25/08/1990 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Tử, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Thiên Không, Thiên Riêu, Thiên Y, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tuyệt, Văn Xương, Thiên Mã, Cô Thần, Thai Phụ, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Địa Không, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Dưỡng, Tả Phụ, Long Trì, Hoa Cái, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Bát Tọa, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Thương
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Khốc, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Quan Đới, Địa Kiếp, Linh Tinh, Thiên Sứ, Địa Giải, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Trù, Đẩu Quân, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Tam Thai, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Suy, Hữu Bật, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Thọ, Giải Thần
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Bệnh, Phá Toái
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (33–42t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):