Người sinh năm Canh Thân nam, ngày 02/05/1980 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, nạp âm Mộc. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 8.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Dưỡng, Văn Khúc, Hoa Cái, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Đức
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Mộc Dục, Tả Phụ, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Thai Phụ
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Hồng Loan, Quả Tú, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hữu Bật, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không, Thiên Thương
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Suy, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Tam Thai, Cô Thần, Thiên Quan
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Tử, Long Trì, Thiên Quý, Thiên Tài, Thiên Thọ, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Mộ, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Đường Phù, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tuyệt, Hỏa Tinh, Phượng Các, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Việt
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Thai, Bát Tọa, Lưu Hà, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (44–53t), điểm 8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):