Người sinh năm Canh Thân nam, ngày 06/07/1980 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Thiên Thọ, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Lâm Quan, Cô Thần, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Văn Khúc, Long Trì, Ân Quang, Đẩu Quân, Thiên Giải
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Suy, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Hình, Đường Phù, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Bệnh, Linh Tinh, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Quý
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tử, Địa Không, Lưu Hà, Thiên Thương
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Mộ, Hoa Cái, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Thai, Hữu Bật, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Tài, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Kiếp, Tam Thai, Bát Tọa, Hồng Loan
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Tả Phụ, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (45–54t), điểm 3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):