Người sinh năm Kỷ Mùi nữ, ngày 09/01/1980 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, nạp âm Hỏa. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Đế Vượng, Hữu Bật, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Suy, Thiên Hư, Phá Toái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Bệnh, Tả Phụ, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Phong Cáo, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tử, Phượng Các, Bát Tọa, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Mộ, Văn Khúc, Thiên Đức, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Thiên Mã, Thiên Thương, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Thai, Ân Quang, Lưu Hà, Thiên Giải, Thai Phụ, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Hoa Cái, Thiên Sứ, Thiên Tài, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Tràng Sinh, Thiên Quý, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Thiên Quan, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Quan Đới, Linh Tinh, Văn Xương
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Long Trì, Thiên Khốc, Tam Thai
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (42–51t), điểm 8.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):