Người sinh năm Kỷ Mùi nữ, ngày 09/02/1980 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Hỏa. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Hỏa Tinh, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tử, Lưu Hà, Địa Giải, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Địa Kiếp, Hoa Cái, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Tuyệt, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan, Cô Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Thai, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Dưỡng, Thiên Thương, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tràng Sinh, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Khốc, Ân Quang, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Văn Khúc, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Sứ
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Quan Đới, Thiên Hư, Tam Thai, Bát Tọa, Phá Toái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Lâm Quan, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thai Phụ
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Đế Vượng, Địa Không, Tả Phụ, Phượng Các, Thiên Quý, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Suy, Thiên Đức, Quả Tú, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (43–52t), điểm 3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):