Người sinh năm Canh Thân nữ, ngày 10/05/1980 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Phủ, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Linh Tinh, Tam Thai, Bát Tọa, Hồng Loan
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Lâm Quan, Địa Kiếp, Hữu Bật, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không, Thiên Thọ
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Khốc, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Tràng Sinh, Cô Thần, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình, Phong Cáo
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Dưỡng, Long Trì, Thiên Thương, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Thai, Văn Xương, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Quý, Nguyệt Đức
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tuyệt, Địa Không, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Mộ, Lưu Hà, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tử, Hoa Cái, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Bệnh, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Đức
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Suy, Tả Phụ, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt
Ngọ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (43–52t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):