Người sinh năm Canh Thân nữ, ngày 11/07/1980 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Tham Lang, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Mộc Dục, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Hình, Đường Phù, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tràng Sinh, Phượng Các, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Dưỡng, Linh Tinh, Lưu Hà
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Thai, Địa Kiếp, Hoa Cái, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Tuyệt, Văn Xương, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Mộ, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Phúc
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thọ, Phong Cáo
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Bệnh, Tả Phụ, Ân Quang, Thiên Sứ, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Suy, Đà La, Hỏa Tinh, Văn Khúc, Đào Hoa, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Đế Vượng, Thiên Khốc
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Lâm Quan, Cô Thần, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Long Trì, Tam Thai, Thiên Giải, Tuần
Tý · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (46–55t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):