Người sinh năm Kỷ Mùi nữ, ngày 12/01/1980 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, nạp âm Hỏa. Lá số có 14 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Thai, Lưu Hà, Thiên Giải, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Hoa Cái, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Tràng Sinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan, Cô Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Mộc Dục, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Quan Đới, Văn Khúc
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Thương, Thiên Riêu
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Đế Vượng, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Suy, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Sứ, Thiên Tài, Thiên Thọ
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Bệnh, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tử, Hỏa Tinh, Phượng Các, Ân Quang, Đẩu Quân, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Mộ, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Đức, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Mã, Địa Giải
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (45–54t), điểm 5.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):