Người sinh năm Canh Thân nữ, ngày 13/12/1980 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Mộc. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Bệnh, Tả Phụ, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Việt
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Suy, Lưu Hà
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Hoa Cái, Thai Phụ, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Đức, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Quan Đới, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Thọ, Thiên Giải
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thương, Thiên Hình
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Linh Tinh, Tam Thai, Đẩu Quân, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Kiếp, Thiên Quý, Đào Hoa, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Thai, Thiên Khốc, Thiên Tài
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Tuyệt, Cô Thần, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộ, Hữu Bật, Văn Xương, Long Trì, Phong Cáo, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tử, Địa Không, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Đường Phù, Tuần
Sửu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (45–54t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):