Người sinh năm Kỷ Mùi nam, ngày 22/01/1980 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Mộ, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tử, Thiên Hư, Phá Toái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Bệnh, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Suy, Tả Phụ, Phượng Các, Giải Thần, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Đức, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Văn Khúc, Thiên Mã, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Lưu Hà, Địa Giải, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Dưỡng, Văn Xương, Thiên Quan, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Thai, Địa Không
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Linh Tinh, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Khốc, Đường Phù
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (42–51t), điểm 7.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):