Người sinh năm Canh Thân nữ, ngày 23/09/1980 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Đẩu Quân
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Dưỡng, Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Phong Cáo, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Địa Không, Ân Quang, Thiên Quý, Hồng Loan
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không, Thiên Thọ
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Tử, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Thiên Thương, Thai Phụ
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Bệnh, Tả Phụ, Cô Thần, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Suy, Long Trì, Thiên Sứ, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Tam Thai, Bát Tọa, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Tài
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Lâm Quan, Linh Tinh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Quan Đới, Địa Kiếp, Hữu Bật, Lưu Hà, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Mộc Dục, Hoa Cái, Thiên Hình, Quốc Ấn
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (44–53t), điểm 7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):