Người sinh năm Kỷ Mùi nữ, ngày 27/01/1980 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Suy, Thiên Đức, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Thiên Quý, Thiên Mã, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tử, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Địa Giải, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Hoa Cái, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Tuyệt, Địa Kiếp, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Thai, Ân Quang, Thiên Quan, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Dưỡng
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tràng Sinh, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Sứ, Thiên Tài
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Tam Thai, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Riêu
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Quan Đới, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Hư, Phá Toái
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Lâm Quan, Địa Không, Bát Tọa, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Đế Vượng, Tả Phụ, Phượng Các, Giải Thần, Thai Phụ
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (43–52t), điểm 7.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):