Người sinh năm Canh Thân nam, ngày 31/10/1980 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thiên Tướng, nạp âm Mộc. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Thọ, Thai Phụ, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Không, Thiên Quý, Đào Hoa, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Khốc, Tam Thai
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Lâm Quan, Cô Thần, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Tả Phụ, Long Trì, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Suy, Địa Kiếp, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Đường Phù
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Bệnh, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tử, Lưu Hà, Thiên Sứ, Địa Giải
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Mộ, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Hoa Cái, Thiên Tài, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tuyệt, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Hình
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Thai, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Hồng Loan, Quả Tú, Triệt
Mùi · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (42–51t), điểm 8.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):