Người sinh năm Canh Thìn nam, ngày 05/04/2000 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thiên Lương, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 8.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải AI →Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Hữu Bật, Long Trì, Bát Tọa, Bác Sỹ, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Địa Giải, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Đẩu Quân, Thiên Giải, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hồng Loan, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Đế Vượng, Văn Khúc, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Suy, Ân Quang, Thiên Quý, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú
Sửu
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Bệnh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tử, Địa Không, Lưu Hà, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Mộ, Hoa Cái, Thiên Thọ, Quốc Ấn, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Thai, Tả Phụ, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Phúc
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Kiếp, Triệt
Mùi · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (22–31t), điểm 5.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):