Người sinh năm Canh Thìn nam, ngày 11/10/2000 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 8.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Ân Quang, Hoa Cái, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Mộc Dục, Phượng Các, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Giải Thần, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Tài, Thiên Thọ, Phong Cáo
Thân · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thương, Thiên Riêu
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Suy, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Quý
Tuất
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Bệnh, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tử, Tả Phụ, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Mộ, Tam Thai, Bát Tọa, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú
Sửu
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Tuyệt, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Trù
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Thai, Lưu Hà, Địa Giải
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (24–33t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):