Người sinh năm Canh Tuất nữ, ngày 11/09/1970 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Đức, Quả Tú, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Lâm Quan, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Địa Không, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Thọ
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Mộc Dục, Hoa Cái
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Dưỡng, Phượng Các, Thiên Thương, Giải Thần
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Thai, Địa Kiếp, Phá Toái, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Long Trì, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Sứ, Địa Giải
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Mộ, Hữu Bật, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Giải
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Tử, Thiên Hư, Thiên Hình, Phong Cáo, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Bệnh, Linh Tinh, Bát Tọa, Ân Quang, Hồng Loan, Đẩu Quân
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Suy, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt
Ngọ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (53–62t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):