Người sinh năm Canh Tuất nữ, ngày 26/12/1970 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Thai, Ân Quang, Hoa Cái
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tuyệt, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Quan
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Mộ, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Thọ, Giải Thần
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Tử, Địa Kiếp, Phá Toái, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Bệnh, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Việt, Thiên Trù, Đẩu Quân
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Suy, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Thương, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Hư, Thiên Quý, Phong Cáo, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Linh Tinh, Tam Thai, Hồng Loan, Thiên Sứ, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Giải, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Hình, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Tài, Thai Phụ
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Không, Bát Tọa
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 7 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (55–64t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):