Người sinh năm Kỷ Hợi nữ, ngày 01/01/1960 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thiên Lương, nạp âm Mộc. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Lâm Quan, Thiên Quý, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Thiên Đức
Thân · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Đế Vượng, Văn Khúc, Bát Tọa, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Suy, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Bệnh, Hữu Bật, Phượng Các, Giải Thần, Thai Phụ, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Tử, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Mộ, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Tuyệt, Hỏa Tinh, Cô Thần, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Thai, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Dưỡng, Địa Kiếp, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hư, Tam Thai
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Mộc Dục, Địa Không, Ân Quang, Lưu Hà, Địa Giải, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Tài, Thiên Giải
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (64–73t), điểm 5.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):