Người sinh năm Canh Tý nữ, ngày 02/07/1960 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Thổ. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Mộ, Văn Khúc, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Tử, Thiên Không, Thiên Giải, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Bệnh, Văn Xương, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Trù, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Suy, Địa Không, Lưu Hà, Hồng Loan, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Thương, Quốc Ấn, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hữu Bật, Tam Thai, Thiên Quý, Kiếp Sát, Phá Toái
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Quan Đới, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Khôi
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Kiếp, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Tả Phụ, Bát Tọa, Ân Quang, Đào Hoa
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Thai, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Phong Cáo
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (65–74t), điểm 8.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):