Người sinh năm Canh Tý nữ, ngày 05/09/1960 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Thai, Tả Phụ, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Tài, Giải Thần
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Mộ, Văn Xương, Tam Thai, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Tử, Địa Không, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Không, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Bệnh, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Trù
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Suy, Lưu Hà, Hồng Loan, Thiên Thương, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Long Trì, Hoa Cái, Đẩu Quân
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Thiên Sứ, Tuần
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Thọ
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Thiên Riêu, Thiên Y, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Linh Tinh, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Kiếp, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (65–74t), điểm 8.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):