Người sinh năm Canh Tý nữ, ngày 05/11/1960 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Văn Xương, Văn Khúc, Đẩu Quân, Thiên Tài
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Lâm Quan, Địa Không, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Riêu
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Mộc Dục, Phượng Các, Bát Tọa, Ân Quang, Quả Tú, Giải Thần
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Dưỡng, Tả Phụ, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Thai, Linh Tinh, Thiên Không, Thiên Thọ, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Tuyệt, Địa Kiếp, Hữu Bật, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Trù
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Mộ, Lưu Hà, Hồng Loan, Địa Giải
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Tử, Long Trì, Tam Thai, Thiên Quý, Hoa Cái, Thiên Giải
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Thiên Hình, Phong Cáo
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Suy, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt
Ngọ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (63–72t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):