Người sinh năm Canh Tý nữ, ngày 08/12/1960 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Thai, Địa Không, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Tài, Giải Thần
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tuyệt, Linh Tinh, Thiên Quý, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Tử, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Không, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Trù, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Suy, Ân Quang, Lưu Hà, Hồng Loan, Thiên Thương, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Long Trì, Hoa Cái, Đẩu Quân, Địa Giải, Quốc Ấn
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Văn Khúc, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Thiên Sứ
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Khốc, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Phúc
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Thai Phụ, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Tam Thai, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Văn Xương, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (65–74t), điểm 8.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):