Người sinh năm Canh Tý nam, ngày 11/07/1960 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Tử, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Tài
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Thai Phụ, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Tuyệt, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương, Đào Hoa
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Dưỡng, Địa Không, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Thiên Quan, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Mộc Dục, Địa Kiếp, Bát Tọa, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Quan Đới, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Không, Thiên Sứ, Thiên Giải
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Lâm Quan, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Trù, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Hồng Loan, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Suy, Long Trì, Hoa Cái, Quốc Ấn, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Bệnh, Hữu Bật, Văn Khúc, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức
Tỵ · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (63–72t), điểm 7.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):