Người sinh năm Canh Tý nam, ngày 31/10/1960 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Bệnh, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Việt
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Tử, Địa Không, Bát Tọa, Lưu Hà, Hồng Loan, Địa Giải
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộ, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Giải, Quốc Ấn, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Thiên Hình, Tuần
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Thai, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Thọ
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Kiếp, Thiên Thương, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Sứ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Quan Đới, Hỏa Tinh, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Tam Thai, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Đế Vượng, Tả Phụ, Văn Khúc, Ân Quang, Đẩu Quân
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Suy, Thiên Không, Đường Phù
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (65–74t), điểm 8.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):