Người sinh năm Đinh Hợi nam, ngày 01/04/2007 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thiên Lương, nạp âm Thổ. Lá số có 3 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Thân Cư Phúc Đức — Phúc Thọ, Khoa Quyền Lộc Củng. Điểm cung mệnh 6.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2026.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Lâm Quan, Cô Thần, Thiên Quan, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Dần · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Quan Đới, Long Trì, Thiên Thọ, Phong Cáo, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Mộc Dục, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Đà La, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Quý
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Dưỡng, Tam Thai, Bác Sỹ, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Thai, Kình Dương, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Thương, Thai Phụ
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Tuyệt, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Mộ, Hữu Bật, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Việt, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Tử, Địa Không, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Hình, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Bệnh, Linh Tinh, Phượng Các, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Suy, Địa Kiếp, Đào Hoa, Thiên Không
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Đế Vượng, Thiên Tài
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2026: cung Ngọ. Điểm 3.6/10 — ↓ Đang giảm.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.