Người sinh năm Đinh Hợi nữ, ngày 01/10/2007 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Thổ. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Thai, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Quý, Thiên Giải
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Hư, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Mộc Dục, Bác Sỹ, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thiên Khốc, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Lâm Quan, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Thương, Thiên Riêu
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Đế Vượng, Thiên Việt, Phá Toái, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Suy, Văn Khúc, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Bệnh, Tả Phụ, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Khôi, Thiên Phúc
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Tử, Đào Hoa, Thiên Không, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Mộ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Tuyệt, Cô Thần, Thiên Quan, Thiên Tài, Thiên Thọ, Địa Giải
Dần · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (14–23t), điểm 7.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):