Người sinh năm Đinh Hợi nam, ngày 09/08/2007 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thiên Lương, nạp âm Thổ. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải AI →Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Lâm Quan, Cô Thần, Thiên Quan, Thiên Hình, Quốc Ấn, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Quan Đới, Linh Tinh, Long Trì, Bát Tọa, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Mộc Dục, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Đà La, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Dưỡng, Địa Không, Ân Quang, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Thai, Kình Dương, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Thương, Phong Cáo
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Tuyệt, Thiên Quý, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Mộ, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Sứ
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Tử, Thiên Hỷ, Quả Tú, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Bệnh, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Suy, Đào Hoa, Thiên Không, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Đế Vượng, Thiên Tài, Thiên Giải
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (14–23t), điểm 2.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):