Người sinh năm Đinh Hợi nữ, ngày 11/04/2007 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Phá Quân, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 1.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Mộc Dục, Hữu Bật, Thiên Việt, Phá Toái, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Quan Đới, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Lâm Quan, Phượng Các, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Giải Thần, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Đế Vượng, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Không, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Suy
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Bệnh, Ân Quang, Cô Thần, Thiên Quan, Thiên Thương, Thiên Riêu
Dần · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Tử, Hỏa Tinh, Long Trì, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Mộ, Linh Tinh, Văn Xương, Tam Thai, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phụ, Thiên Hư
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Thai, Bác Sỹ, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Thiên Khốc, Hoa Cái, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Tài, Thiên Thọ
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (15–24t), điểm 4.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):