Người sinh năm Đinh Hợi nữ, ngày 22/05/2007 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Thổ. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Quan Đới, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Đế Vượng, Bác Sỹ, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Hoa Cái
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Bệnh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Thương
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Mộ, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Hỷ, Quả Tú, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Sứ, Thiên Giải
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Thai, Địa Kiếp, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Dưỡng, Ân Quang, Thiên Quý
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Bát Tọa, Cô Thần, Thiên Quan, Quốc Ấn, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Mộc Dục, Long Trì, Thiên Tài, Phong Cáo, Triệt
Mão · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (16–25t), điểm 2.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):