Người sinh năm Đinh Hợi nữ, ngày 26/11/2007 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Quan Đới, Địa Không, Hỏa Tinh, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Mã, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Đế Vượng, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Hình, Bác Sỹ, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Thiên Khốc, Hoa Cái, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Bệnh, Thiên Quý, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tử, Bát Tọa, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Thương, Đẩu Quân
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Mộ, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Tuyệt, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Thai, Đào Hoa, Thiên Không
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Dưỡng, Tả Phụ, Hữu Bật, Thai Phụ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Cô Thần, Thiên Quan, Quốc Ấn, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Thiên Tài, Triệt
Mão · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (16–25t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):