Người sinh năm Đinh Mão nam, ngày 09/04/1987 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 8.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Khốc, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Không
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Văn Khúc, Tam Thai, Thiên Mã, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Dưỡng, Tả Phụ, Thiên Hỷ, Thiên Tài, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Thai, Đà La, Long Trì, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Quý
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tuyệt, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Mộ, Văn Xương, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tử, Địa Không, Thiên Sứ, Thiên Giải, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Bệnh, Linh Tinh, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Hình, Đường Phù
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Suy, Địa Kiếp, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Đế Vượng, Quả Tú
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Thiên Quan, Đẩu Quân, Quốc Ấn, Triệt
Dần · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (34–43t), điểm 6.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):