Người sinh năm Đinh Mão nữ, ngày 09/11/1987 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Bệnh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Phúc
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tử, Địa Không, Tả Phụ, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộ, Quả Tú, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Tuyệt, Hữu Bật, Thiên Quan, Thiên Tài, Quốc Ấn, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Thai, Văn Khúc, Thiên Khốc, Ân Quang, Địa Giải, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Dưỡng, Thiên Không, Thiên Thương, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Tam Thai, Thiên Mã, Phá Toái, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Mộc Dục, Thiên Hỷ, Thiên Sứ, Đẩu Quân, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Đế Vượng, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Suy, Địa Kiếp, Tuần
Tuất · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (34–43t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):