Người sinh năm Bính Dần nữ, ngày 10/01/1987 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Hỏa. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 1.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Bệnh, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Suy, Văn Khúc, Thiên Việt, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Đế Vượng, Hoa Cái, Thiên Tài, Đường Phù, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Hữu Bật, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thai Phụ
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Quý, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Tam Thai, Bát Tọa, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Ân Quang
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Dưỡng, Tả Phụ, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tuyệt, Văn Xương, Cô Thần, Thiên Quan, Bác Sỹ, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Địa Không, Long Trì, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tử, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Giải, Phong Cáo
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (36–45t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):