Người sinh năm Đinh Mão nam, ngày 10/11/1987 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Thai, Văn Xương, Văn Khúc, Quả Tú
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Tuyệt, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Quan, Quốc Ấn, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Mộ, Thiên Khốc, Địa Giải, Thai Phụ, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Tử, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Thiên Mã, Phá Toái, Thiên Trù, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Suy, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Linh Tinh, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Lâm Quan, Địa Kiếp, Bát Tọa, Thiên Quý, Kiếp Sát, Lưu Hà
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Quan Đới, Thiên Hư, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Thọ, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Phong Cáo, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Dưỡng, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (33–42t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):