Người sinh năm Bính Dần nữ, ngày 11/01/1987 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Mộ, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Tử, Hồng Loan, Quả Tú, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Bệnh, Tam Thai, Thiên Tài
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Suy, Tả Phụ, Đào Hoa, Thiên Không, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Linh Tinh, Thiên Khốc, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Lâm Quan, Văn Khúc, Cô Thần, Thiên Quan, Thiên Thương, Bác Sỹ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Long Trì, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Mộc Dục, Ân Quang, Thiên Quý, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Tràng Sinh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Văn Xương, Thiên Việt, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Thai, Địa Không, Hoa Cái, Đường Phù, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tuyệt, Hữu Bật, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Đức, Tuần
Hợi · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (35–44t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):