Người sinh năm Đinh Mão nữ, ngày 16/09/1987 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Hỏa. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Quý
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Việt
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Quan Đới, Địa Không, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Đẩu Quân, Thiên Tài
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Lâm Quan, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Đế Vượng, Địa Kiếp, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Suy, Quả Tú, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Bệnh, Thiên Quan, Thiên Sứ, Thiên Giải, Quốc Ấn, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tử, Thiên Khốc, Thiên Hình, Phong Cáo, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Mộ, Hữu Bật, Thiên Không
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Mã, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Thai, Thiên Hỷ, Bác Sỹ
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (32–41t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):