Người sinh năm Đinh Mão nữ, ngày 28/02/1987 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Mộc Dục, Hữu Bật, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Hình, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Lâm Quan, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Đế Vượng, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Tài, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Suy, Quả Tú
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Bệnh, Thiên Quan, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Dần · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tử, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Ân Quang, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Mộ, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Không, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phụ, Tam Thai
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Thai, Thiên Hỷ, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Đẩu Quân, Địa Giải
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (35–44t), điểm 6.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):