Người sinh năm Đinh Mão nữ, ngày 28/04/1987 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Quan Đới, Thiên Không, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Văn Khúc, Thiên Mã, Phá Toái, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Đế Vượng, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Tả Phụ, Hữu Bật, Long Trì, Phượng Các
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Bệnh, Ân Quang, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Thương
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộ, Địa Không, Hỏa Tinh, Địa Giải, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tuyệt, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Sứ, Thiên Giải, Đường Phù
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Thai, Địa Kiếp, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Dưỡng, Quả Tú, Đẩu Quân
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Thiên Quan, Quốc Ấn, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Mộc Dục, Thiên Khốc, Phong Cáo, Triệt
Mão · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (36–45t), điểm 6.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):