Người sinh năm Đinh Mùi nam, ngày 08/08/1967 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Bệnh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Phong Cáo
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Suy, Hỏa Tinh, Tam Thai, Thiên Quý, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Đế Vượng, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Hư, Phá Toái, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Lâm Quan, Địa Không, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Quan Đới, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Hình, Thai Phụ, Tuần+Triệt
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Mộc Dục, Hữu Bật, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Thiên Mã, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Thiên Sứ, Thiên Tài, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Thai, Đà La, Linh Tinh, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tuyệt, Địa Kiếp, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Mộ, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Tử, Tả Phụ, Đẩu Quân
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (54–63t), điểm 3.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):