Người sinh năm Đinh Mùi nữ, ngày 11/03/1967 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thái Âm, nạp âm Thủy. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Hư, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Lâm Quan, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Đế Vượng, Phượng Các, Giải Thần, Tuần+Triệt
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Suy, Thiên Đức, Quả Tú, Phong Cáo
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Mã, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tử, Văn Khúc, Thiên Thương, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Ân Quang, Thiên Quý, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Tuyệt, Linh Tinh, Văn Xương, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Thai, Địa Không, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Dưỡng, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Thiên Phúc
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thọ
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (53–62t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):